Hướng dẫn ôn tập học kỳ I - Vật lý 8

Cập nhật lúc: 10:25 09-12-2017 Mục tin: VẬT LÝ LỚP 8


Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi hết học kỳ I sắp tới cô sẽ tổng hợp lại toàn bộ kiến thức học kỳ I cũng như các dạng bài tập để các em nắm vững kiến thức tự tin dành điểm cao trong kỳ thi sắp tới Link khóa học:http://tuyensinh247.com/phuong-phap-hoc-tot-vat-ly-8-cung-co-nguyen-loan-k462.html Học trực tuyến tại: http://tuyensinh247.com Fanpage: https://fb.com/luyenthi.tuyensinh247/

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ 8. HKI

I. LÍ THUYẾT

1/ Chuyển động cơ học là  gì?

- người ta thường chọn những vật nào làm vật mốc .

- Các dạng chuyển động thường gặp là: chuyển động thẳng và chuyển động cong.

- Chuyển động đều ; Chuyển động không đều là gì

2/ Vận tốc: Độ lớn của vận tốc cho biết điều gì?

- Công thức tính vận tốc?

- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là gì?

3/ Lực là một đại lượng véctơ được biểu diễn như thế nào?

4/ Hai lực cân bằng là gì?

- Dưới tác dụng của các lưc cân bằng, một vật đang đứng yên ;đang chuyển động sẽ như thế nào?

- Em hiểu ntn là quán tính.

5/ - Lực ma sát trượt ,Lực ma sát lăn,Lực ma sát nghỉ  sinh ra khi nào?

- Lực ma sát có lợi hay có hại?

6/ Ap lực là gì

- Chất lỏng gây áp suất lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó ntn.

- Trái đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mấy phương.

- Ap suất khí quyển  có đơn  vị đo là gì.                                   

+ Nói áp suất khí quyển bằng 76 cmHg có nghĩa là gì

   7/ Mọi vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với một  lực có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ. Lực này gọi là gì?

    - Nhúng một vật vào chất lỏng thì:Vật chìm xuống, nổi ,lơ lửng khi nào?

  II. CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.

1) công thức tính vận tốc:

- chuyển động đều: v= s/t.


- chuyển động không đều: vtb= s/ t.

trong đó:vtb: là vận tốc ( m/s hoặc km/h)

          S: quãng đường( m hoặc km)

          t: thời gian (s, h)

2) Công thức tinh  áp suất chất rắn.

                   p = F/S.

Trong đó:   p là áp suất (N/m2hoặc là Pa)

                   F: là áp lực( N)

                   S: là diện tích bị ép.( m2).

 

 

 

 

 

 

 

3) Công thức tính áp suất chất lỏng:

                   p= d.h

Trong đó:    p : áp suất chất lỏng ( Pa)

                   d: là trọng lượng riêng của           chất lỏng (N/m3)

                   h: là độ cao tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng của chất lỏng (m).

4) Công thức tính lực đẩy Acsimet:

                   F­A = d.V.

Trong đó:    FA: là lực đẩy Acsimet (N)

                    d. trong lượng riêng của chất lỏng ( N/m3)

                   V: thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.( m3)

 

III.  BÀI TẬP.

Câu 1. Một thùng có chiều cao 1,2 m được đổ 50 lít nước thì mặt nước cách miệng thùng 20cm. dn = 10000 N/m3

a) Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng.

b) Tính áp suất của thùng nước tác dụng lên mặt sàn. Biết đáy thùng có diện tích tiếp xúc với mặt sàn là 0,5m2 và thùng có khối lượng 1kg.

Câu 2.  Một vật chuyển động trên đoọan đường AB dài 240m. trong nửa đoạn đường đầu nó đi với vận tốc 6 m/s, nửa đoạn đường sau nó đi với vận tốc 12m/s. Tính thời gian vật chuyển động hết quãng đường AB.

Câu 3.  Một ôtô đi 30 phút trên con đường bằng phẳng với vận tôc 40km/h, sau đó lên dốc  15 phút với vận tốc 32 km/h. Tính quãng đường ôtô đã đi trong hai giai đoạn trên.

Câu 4.Người ta dùng một cần cẩu để nâng đều một thùng hàng khối lượng 4000kg lên độ cao 10m. Tính công thực hiện trong trường hợp này.

Câu 5. Hãy biểu diễn lực sau:

-  trọng lực tác dụng lên vật nặng 3kg đặt trên mặt sàn nằm ngang.

- lực kéo 1500 N có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

- Lực kéo 2600N có phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái.

Câu 6. Một quả cầu bằng thủy tinh có khối lượng 1kg, khối lượng riêng 2700 kg/ m3 ,   dn = 10000 N/m3treo vào một lực kế. Sau đó nhúng vào nước. tính:

a) Trọng lượng quả cầu và số chỉ lực kế khi chưa nhúng vào nước.

b) Lực đẩy Acsimet lên quả cầu khi nhúng vào nước.

c) Lực kế chỉ bao nhiêu khi đã nhúng vào nước?

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý lớp 8 - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.

chuyên đề được quan tâm

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2018